J:COM bằng số
hiệu suất
Số hộ gia đình đăng ký
- ※日本の総世帯数:「総務省令和8年1月1日現在住民基本台帳による総世帯数」
ホームパス:ネットワークが敷設済みで、サービスの提供が可能な世帯数
サービス加入世帯数:各サービスのうち、いずれか1つ以上のサービスに加入している世帯の総数
hỗ trợ dịch vụ
Nhân viên Ban hang
- * Tính đến cuối tháng 3 năm 2026
Hỗ trợ sau bán hàng
- * Tính đến cuối tháng 3 năm 2026
Trung tâm khách hàng
- * Tính đến cuối tháng 3 năm 2026
kỹ sư dịch vụ
- * Tính đến cuối tháng 3 năm 2026
Cùng với cộng đồng địa phương
Ký thỏa thuận phòng chống thiên tai với chính quyền địa phương
- * Tính đến cuối tháng 3 năm 2026
Số lượng nhà sản xuất khu vực
- * Tính đến cuối tháng 3 năm 2026
Kết quả lớp học về Điện thoại thông minh/CNTT
- * Tính đến cuối tháng 3 năm 2026
Số lượng thành viên ủy ban xúc tiến kỹ thuật số
- * Nỗ lực tạo ra một môi trường trong đó toàn xã hội có thể tận hưởng sự tiện lợi của xã hội kỹ thuật số mà không để ai bị bỏ lại phía sau, bằng cách cung cấp hỗ trợ chi tiết cho những người chưa quen với các thiết bị và dịch vụ kỹ thuật số. (Từ trang web của Cơ quan Kỹ thuật số)
làm việc sôi nổi
Số lượng nhân viên
- * Tính đến cuối tháng 3 năm 2026
Tỷ lệ nữ quản lý
- * Tính đến cuối tháng 3 năm 2026
Tỷ lệ nghỉ phép chăm sóc trẻ em
- * 2025年度実績
厚生労働省 くるみん認定基準にて算出
Chăm sóc trẻ em rút ngắn thời gian làm việc của người dùng
- * Kết quả năm tài chính 2024
- Trang web công ty hàng đầu
- Hồ sơ công ty
- J:COM bằng số
